xôn xao

  1. tumultueux
    • Đám đông xôn xao
      foule tumultueuse
  2. qui fait tapage
    • Một bài diễn văn làm xôn xao dư luận
      un discours qui fait tapage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xôn xao"

xôn xao
Tiếng chim hót xôn xao trong khu vườn.